Ống hợp kim Inconel MA758
video

Ống hợp kim Inconel MA758

Hợp kim INCONEL MA758 là siêu hợp kim niken-crom tăng cường phân tán oxit (ODS), được tạo ra bằng phương pháp hợp kim cơ học. Đây là sự phát triển của siêu hợp kim hàng không vũ trụ đã được biết đến rộng rãi, hợp kim INCONEL MA 754, với hàm lượng crom tăng lên 30%, để cải thiện hiệu suất của nó trong môi trường ăn mòn ở nhiệt độ cao. Độ bền nhiệt độ cao của hợp kim được tăng cường bằng cách sử dụng oxit yttri để tăng cường phân tán.
Gửi yêu cầu
Nói chuyện ngay

Là nhà cung cấp và sản xuất hàng đầu tại Trung Quốc, GNEE Steel cung cấp các sản phẩm hợp kim dựa trên niken-hiệu quả về mặt chi phí.

Giơi thiệu sản phẩm

 

Ống hợp kim Inconel MA758 là ống được làm bằng vật liệu hợp kim đặc biệt, đặc điểm và ứng dụng cụ thể của nó như sau:

Hiệu suất nhiệt độ cao: Hợp kim có thể hoạt động ở nhiệt độ lên đến 980 độ và có khả năng chống biến dạng và chống gãy tốt. Điều này có nghĩa là nó có thể duy trì sự ổn định về cấu trúc và hiệu suất trong môi trường nhiệt độ cao và phù hợp với vật liệu được sử dụng trong hệ thống đốt cháy hoặc xả nhiệt độ cao.
Khả năng chống oxy hóa: Có khả năng chống oxy hóa tốt và có thể chống lại quá trình oxy hóa và các khí ăn mòn khác ở nhiệt độ cao. Tính năng này làm cho nó phù hợp để sử dụng trong môi trường đốt cháy nhiệt độ cao, chẳng hạn như tua bin khí.
Tính chất vật lý: Khối lượng riêng của vật liệu hợp kim này là 8,3g/cm³, độ dẫn nhiệt là 13,4J/ms độ, nhiệt độ nóng chảy nằm trong khoảng 1364~1397 độ. Những tính chất vật lý này cho thấy nó vừa nhẹ vừa có độ dẫn nhiệt tốt, nhiệt độ nóng chảy cao, thích hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao.
Thành phần hóa học: Thành phần hóa học của Hợp kim Inconel MA758 bao gồm nhiều nguyên tố như niken, coban, crom, nhôm và titan, trong đó niken có hàm lượng cao nhất. Sự kết hợp của các nguyên tố này mang lại cho hợp kim những đặc tính độc đáo, chẳng hạn như niken làm tăng độ ổn định về cấu trúc và khả năng chống ăn mòn.

Tính chất vật lý

Tỉ trọng g/cm3 8.14
lb/in.3 0.294
Phạm vi nóng chảy độ F 2507
bằng cấp 1375

Tính chất cơ học

Tính chất cơ học của thanh
Nhiệt độ 0.2% Độ bền chịu lực Sức căng Độ giãn dài
bằng cấp độ F MPa ksi MPa ksi %
20 68 560 81.2 949 137.6 27
200 392 495 71.8 853 123.7 22
600 1112 421 61.0 741 107.4 23
700 1292 371 53.8 546 79.2 29
750 1382 274 39.7 429 62.2 41
800 1472 214 31.0 339 49.2 47
1000 1832 151 21.9 173 25.1 29
Tính chất cơ học của tấm
Nhiệt độ   0.2% Độ bền chịu lực Sức căng Độ giãn dài
bằng cấp độ F Phương hướng MPa ksi MPa ksi %
68 20 Theo chiều dọc 98.6 680 149.4 1030 14
68 20 Ngang 100.0 690 139.2 960 22
1800 982 Theo chiều dọc 31.9 220 34.8 240 4
1800 982 Ngang 31.9 220 36.3 250 6
2000 1093 Theo chiều dọc 24.7 170 26.1 180 4
2000 1093 Ngang 23.2 160 27.6 190 5

 

Inconel Alloy MA758 pipeInconel Alloy MA758 pipeInconel Alloy MA758 pipe

 

Chú phổ biến: ống hợp kim inconel ma758, nhà cung cấp ống hợp kim inconel ma758 Trung Quốc

Gửi yêu cầu

whatsapp

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin