- Niken (Ni): khoảng 50%
- Crom (Cr): 18% - 21%
- Coban (Co): 8% - 10%
- Molypden (Mo): 5% - 7%
- Sắt (Fe): cân bằng
- Silicon (Si): Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5%
- Mangan (Mn): Nhỏ hơn hoặc bằng 1.0%
- Phốt pho (P): Nhỏ hơn hoặc bằng 0.015%
- Lưu huỳnh (S): Nhỏ hơn hoặc bằng 0.015%
- Titan (Ti): 0,3% - 0,6%
- Nhôm (Al): 0,5% - 1.0%
Đặc điểm hợp kim:
1. Độ bền nhiệt độ cao: GH5188 vẫn có thể duy trì độ bền cao ở nhiệt độ cao và phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao.
2. Khả năng chống oxy hóa: Các nguyên tố crom và molypden trong hợp kim có thể cải thiện khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ của vật liệu.
3. Chống ăn mòn: Hợp kim có khả năng chống ăn mòn tốt đối với nhiều loại môi trường hóa học và đặc biệt thích hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
4. Khả năng gia công: Hợp kim GH5188 có khả năng gia công tốt, có thể gia công nóng và gia công nguội nên phù hợp để chế tạo các bộ phận có hình dạng phức tạp.
| Tiêu chuẩn | GB, AISI, ASTM, DIN, EN, SUS, UNS, v.v. |
| Điều tra | ISO, SGS, BV, v.v. |
| Ứng dụng | Các bộ phận nhiệt độ cao như cánh tuabin, cánh dẫn hướng, đĩa tuabin, đĩa máy nén áp suất cao, chế tạo máy và buồng đốt dùng trong sản xuất tua bin khí hàng không, hải quân và công nghiệp |
| Bao bì | 1. trường hợp đóng gói trong trường hợp bằng gỗ 2. bao bì giấy 3. bao bì nhựa 4. bao bì xốp Đóng gói theo yêu cầu của khách hàng hoặc sản phẩm |
| Vận chuyển | 7-25ngày hoặc Theo sản phẩm |
| Sự chi trả | L/C,D/A,D/P,T/T,Western Union,MoneyGram,Theo yêu cầu của khách hàng thanh toán cho các đơn hàng ngoại tuyến. |






